Hình nền cho wigwam
BeDict Logo

wigwam

/ˈwɪɡwɑːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi đi bộ đường dài, các sinh viên đã học cách người Mỹ bản địa thời xưa dựng lều vòm (wigwam) từ cành cây và vỏ cây береза.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày mô hình một kiểu lều của thổ dân, cho thấy cách những người bản địa ở Bắc Mỹ từng sinh sống.