noun🔗ShareNgười bài ngoại. A xenophobe."The mayor's speech was criticized for being xenophobic because it blamed all the city's problems on immigrants. "Bài phát biểu của thị trưởng bị chỉ trích là thể hiện sự bài ngoại, vì ông ấy đổ lỗi cho người nhập cư về mọi vấn đề của thành phố.attitudepersoncharacterracepoliticssocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBài ngoại. Exhibiting or characterised by xenophobia, a fear or hatred of strangers or foreigners""Residents of Plettenberg Bay this week launched violent xenophobic attacks on foreign Africans living in informal settlements, beating them and ransacking their houses" Weekend Argus May 13/14 2006."Trong tuần này, cư dân Vịnh Plettenberg đã phát động các cuộc tấn công bài ngoại dữ dội nhắm vào những người gốc Phi đến từ nước ngoài đang sống trong các khu định cư không chính thức, đánh đập họ và cướp phá nhà cửa của họ.politicscultureattitudesocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc