Hình nền cho argus
BeDict Logo

argus

/ˈɑːrɡəs/ /ˈɑrɡəs/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ cảnh giác, người canh gác cẩn mật.

Ví dụ :

Người bảo vệ tại cửa hàng trang sức là một người canh gác cẩn mật, cẩn thận quan sát từng khách hàng bước vào.
noun

Ví dụ :

Khu trưng bày mới của vườn thú có một con trĩ sao tuyệt đẹp, với bộ lông đuôi có hoa văn ấn tượng được trưng bày cho khách tham quan chiêm ngưỡng.
noun

Bướm mắt cáo.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn, tôi thấy một con bướm mắt cáo rất đẹp, với những đốm tròn giống như mắt đặc trưng trên cánh, đang bay lượn quanh những bông hoa.