Hình nền cho yawl
BeDict Logo

yawl

/jɔːl/

Định nghĩa

noun

Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ.

Ví dụ :

Các thủy thủ hạ chiếc xuồng nhỏ xuống để chèo vào bờ từ con tàu lớn đang neo đậu ngoài vịnh.
noun

Thuyền buồm hai cột, thuyền đuôi chuột.

Ví dụ :

Người ngư dân chỉ vào chiếc thuyền đuôi chuột đang hướng về phía bến cảng, và nói thêm về cột buồm ngắn đặc trưng phía sau bánh lái của nó.