noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ. A small ship's boat, usually rowed by four or six oars. Ví dụ : "The sailors lowered the yawl to row ashore from the larger ship anchored in the bay. " Các thủy thủ hạ chiếc xuồng nhỏ xuống để chèo vào bờ từ con tàu lớn đang neo đậu ngoài vịnh. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm hai cột, thuyền đuôi chuột. A fore-and-aft rigged sailing vessel with two masts, main and mizzen, the mizzen stepped abaft the rudder post. Ví dụ : "The fisherman pointed out the yawl heading towards the harbor, noting its distinctive short mast behind the rudder. " Người ngư dân chỉ vào chiếc thuyền đuôi chuột đang hướng về phía bến cảng, và nói thêm về cột buồm ngắn đặc trưng phía sau bánh lái của nó. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu la, tru tréo. To cry out; to howl. Ví dụ : "The dog started to yawl when the vet approached with the needle. " Con chó bắt đầu kêu la tru tréo khi bác sĩ thú y tiến lại gần với cái kim tiêm. sound language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc