BeDict Logo

abashed

/əˈbæʃt/
Hình ảnh minh họa cho abashed: Ngượng ngùng, làm bối rối, làm hổ thẹn.
 - Image 1
abashed: Ngượng ngùng, làm bối rối, làm hổ thẹn.
 - Thumbnail 1
abashed: Ngượng ngùng, làm bối rối, làm hổ thẹn.
 - Thumbnail 2
verb

Cậu học sinh ngượng chín cả mặt khi giáo viên chỉ ra lỗi sai quá rõ ràng trong bài tính của cậu trước cả lớp.