Hình nền cho abashed
BeDict Logo

abashed

/əˈbæʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cậu học sinh ngượng chín cả mặt khi giáo viên chỉ ra lỗi sai quá rõ ràng trong bài tính của cậu trước cả lớp.
adjective

Ngượng ngùng, xấu hổ, bối rối.

Ví dụ :

Cậu học sinh cảm thấy ngượng ngùng khi vô tình hét to câu trả lời trong bài kiểm tra, khiến mọi người chú ý đến cậu một cách khó xử.