Hình nền cho abutment
BeDict Logo

abutment

/əˈbʌt.mn̩t/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức tường gạch đóng vai trò là mố cho hàng rào gỗ mới, giúp hàng rào có điểm tựa vững chắc.
noun

Ví dụ :

Bức tường đá đóng vai trò như một mố cầu, giúp giữ cho cây cầu vòm không bị sập bằng cách đỡ lực đẩy ra ngoài của nó.