BeDict Logo

accompaniments

/əˈkʌmpənəmənts/
Hình ảnh minh họa cho accompaniments: Đệm nhạc, nhạc đệm.
noun

Nhà hàng phục vụ nhiều món ăn kèm đa dạng, chẳng hạn như rau củ nướng và khoai tây nghiền, để tăng thêm hương vị cho món gà nướng chính.

Hình ảnh minh họa cho accompaniments: Món ăn kèm, đồ ăn kèm, vật đi kèm.
 - Image 1
accompaniments: Món ăn kèm, đồ ăn kèm, vật đi kèm.
 - Thumbnail 1
accompaniments: Món ăn kèm, đồ ăn kèm, vật đi kèm.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà hàng phục vụ nhiều món ăn kèm ngon miệng như khoai tây nghiền và nước sốt để ăn với món gà quay.