BeDict Logo

administers

/ədˈmɪnɪstərz/ /ædˈmɪnɪstərz/
Hình ảnh minh họa cho administers: Quản lý, điều hành, trông coi.
verb

Hiệu trưởng nhà trường quản lý và điều hành tất cả các quy định về kỷ luật học sinh.

Hình ảnh minh họa cho administers: Quản lý, trông nom, thi hành.
verb

Quản lý, trông nom, thi hành.

Vì người đã khuất không để lại di chúc, tòa án sẽ quản lý tài sản của ông ấy, đảm bảo tài sản được phân chia theo đúng pháp luật.