BeDict Logo

dispensation

/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho dispensation: Sự phân phát, sự ban phát.
 - Image 1
dispensation: Sự phân phát, sự ban phát.
 - Thumbnail 1
dispensation: Sự phân phát, sự ban phát.
 - Thumbnail 2
noun

Cô giáo đã đặc cách cho phép học sinh đó thi lại vì em ấy bị ốm, coi như là một sự ban phát đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho dispensation: Thể chế, chế độ.
 - Image 1
dispensation: Thể chế, chế độ.
 - Thumbnail 1
dispensation: Thể chế, chế độ.
 - Thumbnail 2
noun

Trường học đã áp dụng một thể chế mới để giải quyết các mâu thuẫn của học sinh, chú trọng vào hòa giải và phục hồi thay vì trừng phạt.

Hình ảnh minh họa cho dispensation: Miễn trừ, đặc xá, sự cho phép đặc biệt.
noun

Nhà trường đã cho phép học sinh đó được miễn trừ khỏi quy định về việc đi học muộn vì em ấy có việc gia đình khẩn cấp.