Hình nền cho dispensation
BeDict Logo

dispensation

/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo đã đặc cách cho phép học sinh đó thi lại vì em ấy bị ốm, coi như là một sự ban phát đặc biệt.
noun

Sự ban phát, sự phân phối, ân xá.

Ví dụ :

Cách trường phân phối bài tập về nhà mới được thiết kế để cho học sinh có thêm thời gian học.
noun

Ví dụ :

Trường học đã áp dụng một thể chế mới để giải quyết các mâu thuẫn của học sinh, chú trọng vào hòa giải và phục hồi thay vì trừng phạt.
noun

Ví dụ :

Nhà trường đã cho phép học sinh đó được miễn trừ khỏi quy định về việc đi học muộn vì em ấy có việc gia đình khẩn cấp.