BeDict Logo

agarics

/ˈæɡərɪks/ /ˈeɪɡərɪks/
Hình ảnh minh họa cho agarics: Nấm đảm, nấm.
 - Image 1
agarics: Nấm đảm, nấm.
 - Thumbnail 1
agarics: Nấm đảm, nấm.
 - Thumbnail 2
noun

Trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên trong rừng, chúng tôi đã tìm thấy rất nhiều loại nấm đảm đầy màu sắc mọc dưới gốc cây.

Hình ảnh minh họa cho agarics: Nấm agaric, nấm ký sinh.
noun

Do các ứng dụng y học lịch sử của nó, các nhà nghiên cứu đôi khi phân tích các văn bản cổ để tìm hiểu thêm về việc sử dụng nấm agaric (nấm ký sinh) trong điều trị bệnh.