noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh tật, ốm đau. An ailment; trouble; illness. Ví dụ : "The doctor checked my throat to see if my sore throat was just a minor ail or something more serious. " Bác sĩ kiểm tra cổ họng tôi để xem đau họng của tôi chỉ là một bệnh vặt hay là một vấn đề nghiêm trọng hơn. medicine disease body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, làm khổ, hành hạ. To cause to suffer; to trouble, afflict. (Now chiefly in interrogative or indefinite constructions.) Ví dụ : "What ails you, Sarah? You seem very quiet today. " Sarah bị làm sao vậy? Hôm nay trông bạn có vẻ trầm lặng quá. suffering disease medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, mắc bệnh, khó chịu. To be ill; to suffer; to be troubled. Ví dụ : "My grandmother has been ailing since her surgery last month. " Bà tôi bị đau ốm khó chịu từ sau ca phẫu thuật tháng trước. medicine disease suffering body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khó chịu. Painful; troublesome. Ví dụ : "The ail feeling in my knee made it difficult to walk to school. " Cảm giác đau nhức ở đầu gối khiến tôi khó đi bộ đến trường. condition suffering sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu (lúa mạch),芒 (lúa mạch). The awn of barley or other types of corn. Ví dụ : "The barley plant's long, thin ails were easily seen swaying in the breeze. " Những râu lúa mạch dài và mảnh của cây lúa mạch rất dễ thấy đung đưa trong gió. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc