Hình nền cho ailerons
BeDict Logo

ailerons

/ˈeɪləˌrɑnz/ /ˈeɪləˌrɒnz/

Định nghĩa

noun

Cánh tà, bộ phận cánh tà.

Ví dụ :

Phi công điều chỉnh cánh tà, khiến máy bay nghiêng một cách êm ái sang bên trái.
noun

Ví dụ :

Nhà thờ nhỏ này có những cánh nhỏ ở cuối mỗi gian bên hông, vừa giúp nâng đỡ thêm cho mái nhà, vừa tạo điểm nhấn trang trí cho bên ngoài công trình.