Hình nền cho penthouse
BeDict Logo

penthouse

/ˈpɛnthaʊs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dựng một cái chòi gỗ nhỏ tựa vào tường chuồng để che chắn cho đàn vật nuôi khỏi gió lạnh mùa đông.
noun

Ví dụ :

"My aunt lives in a luxurious penthouse apartment overlooking the city. "
Dì của tôi sống trong một căn penthouse sang trọng nhìn xuống toàn cảnh thành phố.