Hình nền cho alternant
BeDict Logo

alternant

/ɔːlˈtɜːnənt/ /ælˈtɜːnənt/

Định nghĩa

noun

Biến thể.

Ví dụ :

"A" và "an" là các biến thể của cùng một mạo từ, được dùng tùy thuộc vào âm thanh của từ đứng sau.
adjective

Xen kẽ, luân phiên.

Ví dụ :

Vách đá cho thấy một cấu trúc xen kẽ giữa lớp đá phiến sét tối màu và lớp đá sa thạch sáng màu, hé lộ lịch sử lâu đời của quá trình lắng đọng trầm tích.