BeDict Logo

amidships

/əˈmɪd.ʃɪps/
Hình ảnh minh họa cho amidships: Giữa tàu, mạn giữa tàu.
adverb

Giữa tàu, mạn giữa tàu.

Thuyền trưởng ra lệnh cho các thủy thủ chằng buộc chặt hàng hóa nặng ở khu vực giữa tàu để ngăn tàu lật khi gặp sóng to.