Hình nền cho amidships
BeDict Logo

amidships

/əˈmɪd.ʃɪps/

Định nghĩa

adverb

Giữa tàu, mạn giữa tàu.

In the middle of a ship, either longitudinally or laterally.

Ví dụ :

"The main cabin, most amidships, was 8 feet 3 inches broad [...]"
Cabin chính, nằm ở vị trí giữa tàu nhất, rộng 8 feet 3 inches [...]
adverb

Giữa tàu, mạn giữa tàu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng ra lệnh cho các thủy thủ chằng buộc chặt hàng hóa nặng ở khu vực giữa tàu để ngăn tàu lật khi gặp sóng to.