Hình nền cho knockout
BeDict Logo

knockout

/ˈnɒkaʊt/

Định nghĩa

noun

Hạ knock-out, hạ đo ván, đánh bất tỉnh.

Ví dụ :

"The boxer scored a knockout on his opponent."
Tay đấm bốc đã hạ đo ván đối thủ của mình.
noun

Sinh vật bị loại gen, sinh vật bị vô hiệu hóa gen.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã tạo ra một con chuột bị loại gen để nghiên cứu ảnh hưởng của gen đó đến sự phát triển xương.
noun

Sự loại bỏ màu nền, sự loại bỏ.

Ví dụ :

Cây bút dạ quang vàng tươi đã tạo ra hiệu ứng "knockout", khiến màu be của giấy không in được ở chỗ tô, làm cho chữ bên dưới biến mất.
adjective

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu những con chuột bất hoạt gen để xem việc thiếu gen đó ảnh hưởng đến sự phát triển của chúng như thế nào.