noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ampe. Short for ampere. Ví dụ : "The circuit breaker tripped because the appliance was drawing too many amps. " Cầu dao bị nhảy vì thiết bị điện đó đang hút quá nhiều ampe. physics electronics energy unit technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Am-li, bộ khuếch đại. Short for amplifier. Ví dụ : ""The band needed bigger amps to be heard over the loud crowd at the concert." " Ban nhạc cần am-li lớn hơn để có thể nghe rõ tiếng nhạc át tiếng ồn ào của đám đông tại buổi hòa nhạc. electronics sound music device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, ống thuốc. Short for ampoule. Ví dụ : "The nurse prepared two amps of vitamin B12 for the patient's injection. " Y tá chuẩn bị hai ống vitamin B12 để tiêm cho bệnh nhân. medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cụt chi, người bị đoạn chi. Short for amputee. Ví dụ : "The support group provides a safe space for both new and experienced amps to share their stories. " Nhóm hỗ trợ này tạo ra một không gian an toàn cho cả những người mới bị cụt chi và những người đã có kinh nghiệm chia sẻ câu chuyện của họ. medicine person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ampi, Ampicillin. Short for ampicillin. Ví dụ : "The doctor prescribed amps to treat my daughter's ear infection. " Bác sĩ kê đơn ampi (ampicillin) để điều trị nhiễm trùng tai cho con gái tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng âm, khuếch đại. (usually with up) To amplify. Ví dụ : "He asked the disk jockey to amp it up." Anh ấy nhờ người chỉnh nhạc tăng âm lượng lên. technology electronics sound electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, làm hưng phấn. (usually with up) To excite. Ví dụ : "The cheering crowd really amps the players up before the game. " Đám đông cổ vũ nhiệt tình thực sự làm các cầu thủ hưng phấn trước trận đấu. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, đẩy mạnh. (usually with up) To intensify or increase. Ví dụ : "2014, Andy Paul, Amp Up Your Sales, AMACOM Books" 2014, Andy Paul, Đẩy Mạnh Doanh Số Của Bạn, AMACOM Books. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc