BeDict Logo

antisymmetric

/ˌæntiːsɪˈmɛtrɪk/ /ˌæntaɪsɪˈmɛtrɪk/
Hình ảnh minh họa cho antisymmetric: Phản đối xứng.
adjective

Quan hệ "lớn tuổi hơn hoặc bằng tuổi" là phản đối xứng vì nếu người A lớn tuổi hơn hoặc bằng tuổi người B, và người B lớn tuổi hơn hoặc bằng tuổi người A, thì chắc chắn người A và người B phải bằng tuổi nhau.

Hình ảnh minh họa cho antisymmetric: Phản đối xứng.
adjective

Cách xếp chỗ ngồi ở câu lạc bộ tranh biện có tính phản đối xứng: nếu Maya ngồi bên trái David trong vòng này, thì David phải ngồi bên trái Maya trong vòng tiếp theo.