

transpose
/tɹɑːnsˈpəʊz/ /tɹænzˈpəʊz/ /ˈtɹɑːnspəʊz/ /ˈtɹænzpəʊz/
noun





verb
Hoán vị, đổi chỗ, đảo ngược.



verb

verb
Chuyển vế, đổi dấu.




verb
Chuyển vị.
Để tính điểm trung bình của cả lớp cho từng học sinh từ kết quả kiểm tra, cô giáo phải chuyển vị bảng dữ liệu, đổi chỗ hàng và cột để tên học sinh trở thành tiêu đề cột và tên bài kiểm tra trở thành nhãn hàng.

verb
Chuyển thể, thi hành.




adjective
Chuyển vị.




noun
