Hình nền cho transpose
BeDict Logo

transpose

/tɹɑːnsˈpəʊz/ /tɹænzˈpəʊz/ /ˈtɹɑːnspəʊz/ /ˈtɹænzpəʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ma trận chuyển vị của bảng điểm học sinh cho thấy có bao nhiêu học sinh đạt được mỗi mức điểm.
verb

Ví dụ :

Để tính điểm trung bình của cả lớp cho từng học sinh từ kết quả kiểm tra, cô giáo phải chuyển vị bảng dữ liệu, đổi chỗ hàng và cột để tên học sinh trở thành tiêu đề cột và tên bài kiểm tra trở thành nhãn hàng.
verb

Chuyển thể, thi hành.

Ví dụ :

Liên minh Châu Âu đã chuyển thể các quy định môi trường mới thành luật quốc gia, yêu cầu tất cả các nhà máy phải giảm lượng khí thải.
adjective

Ví dụ :

Ma trận chuyển vị của điểm học sinh có các hàng và cột được đổi chỗ cho nhau, cho thấy điểm trung bình của từng môn học.
noun

Ví dụ :

Ma trận chuyển vị của điểm số học sinh cho thấy có bao nhiêu học sinh đạt được mỗi loại điểm ở từng môn học.