BeDict Logo

transpose

/tɹɑːnsˈpəʊz/ /tɹænzˈpəʊz/ /ˈtɹɑːnspəʊz/ /ˈtɹænzpəʊz/
Hình ảnh minh họa cho transpose: Chuyển vị.
 - Image 1
transpose: Chuyển vị.
 - Thumbnail 1
transpose: Chuyển vị.
 - Thumbnail 2
transpose: Chuyển vị.
 - Thumbnail 3
verb

Để tính điểm trung bình của cả lớp cho từng học sinh từ kết quả kiểm tra, cô giáo phải chuyển vị bảng dữ liệu, đổi chỗ hàng và cột để tên học sinh trở thành tiêu đề cột và tên bài kiểm tra trở thành nhãn hàng.

Hình ảnh minh họa cho transpose: Chuyển thể, thi hành.
verb

Liên minh Châu Âu đã chuyển thể các quy định môi trường mới thành luật quốc gia, yêu cầu tất cả các nhà máy phải giảm lượng khí thải.