Hình nền cho arbiter
BeDict Logo

arbiter

/ˈɑːbɪtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người phân xử, trọng tài.

Ví dụ :

Hàng xóm đã chọn một người phân xử trung lập để giải quyết tranh chấp của họ về hàng rào vườn chung.
noun

Ví dụ :

Tivi và phim ảnh, chứ không phải Vogue hay các tạp chí tương tự, mới là những yếu tố có quyền quyết định xu hướng thời trang.