BeDict Logo

anarchist

/ˈæn.ə.kɪst/ /ˈæn.ɑɹ.kɪst/
Hình ảnh minh họa cho anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Image 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.

Người theo chủ nghĩa vô chính phủ đó tranh luận rằng những quy định nghiêm ngặt của trường học là không cần thiết và cản trở sự sáng tạo của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho anarchist: Người vô chính phủ, người theo chủ nghĩa vô chính phủ, kẻ vô chính phủ.
 - Image 1
anarchist: Người vô chính phủ, người theo chủ nghĩa vô chính phủ, kẻ vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchist: Người vô chính phủ, người theo chủ nghĩa vô chính phủ, kẻ vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Người vô chính phủ, người theo chủ nghĩa vô chính phủ, kẻ vô chính phủ.

Cậu sinh viên theo chủ nghĩa vô chính phủ phản đối quy định về trang phục của trường, vì cậu ta tin rằng các quy tắc thật vô nghĩa và chỉ là sự áp đặt.

Hình ảnh minh họa cho anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người cổ súy sự hỗn loạn.
 - Image 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người cổ súy sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người cổ súy sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người cổ súy sự hỗn loạn.

Giáo viên lo lắng về cậu học sinh hay gây rối, xem cậu ta như một kẻ vô chính phủ, dường như thích thú việc tạo ra sự hỗn loạn trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Image 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchist: Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.

Chứng kiến hàng loạt quy tắc và quy định ở công việc mới, Mark nhận ra mình có khuynh hướng vô chính phủ, ghét sự kiểm soát, nên bắt đầu tìm kiếm một vị trí khác.