noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đến, sự tới, vật đã đến. The act of arriving or something that has arrived. Ví dụ : "The early arrival of the bride created a stir." Việc cô dâu đến sớm đã gây xôn xao. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành tựu, sự đạt được. The attainment of an objective, especially as a result of effort. Ví dụ : "The arrival of the railway made the local tourist industry viable." Việc xây dựng đường sắt đã giúp ngành du lịch địa phương đạt được thành tựu, trở nên khả thi và phát triển được. achievement outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới đến, Khách. A person who has arrived. Ví dụ : "There has been a significant growth in illegal arrivals." Số lượng người mới đến bất hợp pháp đã tăng lên đáng kể. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gào lên như hải tặc, Kêu "arr". To say “arr” like a pirate. Ví dụ : "The little boy liked to arr loudly whenever he pretended to be a pirate captain. " Cậu bé thích gào lên "arr" thật to mỗi khi giả vờ làm thuyền trưởng hải tặc. entertainment language style action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừ, dạ. Yes. Ví dụ : ""Did you finish your chores?" "Arr, I did them an hour ago!" " "Con làm xong việc nhà chưa?" "Ừ, con làm xong từ tiếng trước rồi!" communication language word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Á, ho ho. Used stereotypically in imitation of pirates. Ví dụ : "The little boy, pretending to be a pirate, shouted, "Arr, I'll find the buried treasure!" " Cậu bé, giả vờ làm cướp biển, hét lớn, "Á, ho ho, ta sẽ tìm thấy kho báu chôn giấu!" culture entertainment language nautical tradition word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc