Hình nền cho assembler
BeDict Logo

assembler

/əˈsɛmb(ə)lɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lập trình đã dùng một trình hợp ngữ để dịch mã nguồn viết bằng ngôn ngữ assembly, vốn dễ đọc đối với người, sang mã máy mà máy tính có thể trực tiếp thực thi.
noun

Trình lắp ráp nano, máy lắp ráp nano.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang thiết kế một trình lắp ráp nano mà một khi được lập trình, có thể chế tạo các thiết bị y tế siêu nhỏ và thậm chí tự sao chép để tăng năng suất.