Hình nền cho avows
BeDict Logo

avows

/əˈvaʊz/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, khẳng định, thú nhận.

Ví dụ :

Cô ấy công khai tuyên bố sự ủng hộ tuyệt đối của mình cho sự nghiệp bảo vệ môi trường, ngay cả khi những người khác không đồng ý.
verb

Thừa nhận, công nhận, biện minh.

Ví dụ :

Sau khi lỡ tay làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm bằng quả bóng chày, Michael thừa nhận lỗi với bố mẹ và hứa sẽ trả tiền sửa chữa.