Hình nền cho babbitt
BeDict Logo

babbitt

/ˈbæbɪt/

Định nghĩa

verb

Tráng bằng kim loại babbitt.

Ví dụ :

Người thợ máy sẽ tráng lớp kim loại babbitt lên ổ trục động cơ để chúng chạy êm hơn và bền hơn.
noun

Người tầm thường, kẻ trung lưu.

Ví dụ :

Ước mơ lớn nhất của John là có một công việc tốt, mua một căn nhà to và lập gia đình, điều này khiến cậu ấy trở thành một kẻ trung lưu điển hình trong mắt những người bạn khác thường của mình.