

muzzles
/ˈmʌzlz/

noun
Nòng súng.

noun

noun

noun
Rọ mõm ngựa.

verb
Rọ mõm, bịt mõm.
Bác sĩ thú y rọ mõm những con chó hung dữ để tự bảo vệ mình trong quá trình khám bệnh.

verb
Bịt miệng, ngăn cản, kiểm duyệt.
Luật mới của chính phủ bịt miệng các nhà báo bằng cách đe dọa bỏ tù nếu họ chỉ trích tổng thống.



