BeDict Logo

muzzles

/ˈmʌzlz/
Hình ảnh minh họa cho muzzles: Nòng súng.
noun

Người cảnh sát cẩn thận ngắm khẩu súng trường của mình, giữ ngón tay không chạm cò và hướng nòng súng xuống đất để đảm bảo an toàn.

Hình ảnh minh họa cho muzzles: Rọ mõm ngựa.
noun

Các hiệp sĩ trang bị cho chiến mã của họ bộ giáp chiến đầy đủ, bao gồm cả rọ mõm ngựa để bảo vệ mũi chúng trong trận chiến.