Hình nền cho backend
BeDict Logo

backend

/ˈbækˌɛnd/ /ˈbækɛnd/

Định nghĩa

noun

Phần hậu, phần khuất, hệ thống phía sau.

Ví dụ :

Phần hệ thống phía sau của hoạt động này được giấu kín không cho khách hàng thấy.
noun

Phần nền, hệ thống phía sau, phần máy chủ.

Ví dụ :

Công ty đã thuê một lập trình viên mới để cải thiện phần nền của trang web, giúp trang web chạy nhanh hơn và bảo mật hơn.