Hình nền cho bastion
BeDict Logo

bastion

/ˈbæsti.ən/

Định nghĩa

noun

Thành lũy, pháo đài.

Ví dụ :

Pháo đài nhô ra từ bức tường thành của tòa lâu đài cổ, một thành lũy kiên cố, cho phép nhìn bao quát vùng nông thôn xung quanh.
noun

Thành trì, pháo đài, người bảo vệ.

Ví dụ :

Bà tôi là một người bảo vệ kiên cường cho các giá trị gia đình truyền thống, luôn nhắc nhở chúng tôi phải gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau.