Hình nền cho befriending
BeDict Logo

befriending

/bɪˈfrendɪŋ/ /biˈfrendɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kết bạn, làm bạn, đối xử thân thiện.

Ví dụ :

"After moving to a new city, Sarah was befriending her new neighbors. "
Sau khi chuyển đến thành phố mới, Sarah đang kết bạn với những người hàng xóm mới của mình.
verb

Kết bạn, làm thân, giúp đỡ.

Ví dụ :

Simple Option: Cô ấy giỏi kết bạn với những học sinh mới và làm cho họ cảm thấy được chào đón. Slightly More Contextual Option: Sau trận động đất, nhiều người tập trung làm thân với hàng xóm và giúp họ xây dựng lại nhà cửa.