verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chanh chua, lẳng lơ, làm bộ làm tịch. To behave or act as a bitch. Ví dụ : "She bitched about her coworker's messy desk all morning, making everyone uncomfortable. " Cô ta cứ đanh đá chanh chua về cái bàn làm việc bừa bộn của đồng nghiệp suốt cả buổi sáng, khiến ai nấy đều khó chịu. attitude character action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, cằn nhằn, than vãn. To criticize spitefully, often for the sake of complaining rather than in order to have the problem corrected. Ví dụ : "All you ever do is bitch about the food I cook for you!" Lúc nào anh cũng chỉ có cằn nhằn về đồ ăn em nấu thôi! attitude communication language negative human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng. To spoil, to ruin. Ví dụ : "The heavy rain bitched our picnic plans. " Cơn mưa lớn đã làm hỏng kế hoạch đi picnic của chúng tôi. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khổ, tồi tệ, đáng nguyền rủa. Wretched; vile; accursed; damned curse negative exclamation attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, tồi tệ, đáng ghét. Causing difficulty; nasty; unpleasant; problematic; (intensifier) damned, bloody Ví dụ : "That bitched exam ruined my weekend. " Bài kiểm tra đáng ghét đó đã phá hỏng hết cả cuối tuần của tôi. attitude character negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc