verb🔗ShareKhắc họa, miêu tả. To describe a coat of arms."The herald blazoned the king's coat of arms, describing the golden lion on a field of blue. "Người đưa tin khắc họa huy hiệu của nhà vua, miêu tả con sư tử vàng trên nền xanh lam.heraldryartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoan báo, công bố, tuyên bố. To make widely or generally known, to proclaim."The local newspaper blazoned the student's winning science project on its front page. "Tờ báo địa phương loan báo dự án khoa học đoạt giải của học sinh đó trên trang nhất.communicationmediaactionlanguagepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng bày, phô trương, quảng bá. To display conspicuously or publicly."The school's new motto was blazoned across the front of the building in large, bold letters. "Khẩu hiệu mới của trường được phô trương trên mặt tiền tòa nhà bằng những chữ cái lớn, đậm nét.mediacommunicationappearancesignstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng, phô trương, nổi bật. To shine; to be conspicuous."The company logo was blazoned on the side of the truck, making it easy to spot in traffic. "Logo công ty được in rất nổi bật bên hông xe tải, giúp dễ dàng nhận ra giữa dòng xe cộ.appearancestylesignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang hoàng, tô điểm, trang trí. To deck; to embellish; to adorn."The school banner was blazoned with the team's logo and colors. "Biểu ngữ của trường được trang hoàng lộng lẫy với logo và màu sắc của đội.appearanceartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trang hoàng, được tô điểm, rực rỡ. Adorned with a blazon."The knight's shield was blazoned with a golden lion, proudly displaying his family's symbol. "Chiếc khiên của hiệp sĩ được trang hoàng lộng lẫy hình ảnh sư tử vàng, thể hiện đầy tự hào biểu tượng của gia tộc.appearanceartheraldryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc