Hình nền cho blazoned
BeDict Logo

blazoned

/ˈbleɪzənd/ /ˈbleɪznd/

Định nghĩa

verb

Khắc họa, miêu tả.

Ví dụ :

Người đưa tin khắc họa huy hiệu của nhà vua, miêu tả con sư tử vàng trên nền xanh lam.