Hình nền cho breadbaskets
BeDict Logo

breadbaskets

/ˈbɹɛdˌbæs.kɪts/ /ˈbɹɛdˌbɑːs.kɪts/

Định nghĩa

noun

Giỏ đựng bánh mì.

Ví dụ :

"We filled the breadbaskets with warm rolls for the family dinner. "
Chúng tôi đã đổ đầy bánh mì cuộn nóng hổi vào giỏ đựng bánh mì cho bữa tối gia đình.
noun

Ví dụ :

Vùng Trung Tây Hoa Kỳ thường được gọi là vựa lúa của nước Mỹ vì nơi đây sản xuất rất nhiều lúa mì và ngô.