Hình nền cho bridled
BeDict Logo

bridled

/ˈbraɪdld/ /ˈbraɪdəld/

Định nghĩa

verb

Đeo dây cương, lồng bàn.

Ví dụ :

"The stablehand bridled the horse before the morning ride. "
Người giữ ngựa đeo dây cương cho con ngựa trước buổi cưỡi ngựa sáng nay.
verb

Ngẩng cao đầu, vênh váo, làm ra vẻ ta đây.

Ví dụ :

ta ngẩng cao đầu, tỏ vẻ khó chịu khi bị gợi ý là đã gian lận trong bài kiểm tra.