verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo dây cương, lồng bàn. To put a bridle on. Ví dụ : "The stablehand bridled the horse before the morning ride. " Người giữ ngựa đeo dây cương cho con ngựa trước buổi cưỡi ngựa sáng nay. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, kìm nén, ghìm. To check, restrain, or control with, or as if with, a bridle; as in bridle your tongue. Ví dụ : "She bridled her anger and politely explained her point of view. " Cô ấy kìm nén cơn giận và lịch sự giải thích quan điểm của mình. attitude character action language mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nén giận, tỏ vẻ giận dữ. To show hostility or resentment. Ví dụ : "When her brother bragged about getting a better grade, she bridled and refused to congratulate him. " Khi anh trai cô ấy khoe khoang về việc đạt điểm cao hơn, cô ấy tỏ vẻ giận dữ và từ chối chúc mừng anh ta. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩng cao đầu, vênh váo, làm ra vẻ ta đây. To hold up one's head proudly or affectedly. Ví dụ : "Here are a few options for a sentence using "bridled" in the way you described: * She bridled at the suggestion that she had cheated on the test. * He bridled slightly when his younger brother corrected his grammar. " Cô ta ngẩng cao đầu, tỏ vẻ khó chịu khi bị gợi ý là đã gian lận trong bài kiểm tra. attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, bị kiềm hãm. Equipped with a bridle; controlled. Ví dụ : "The bridled horse stood patiently, ready for its rider. " Con ngựa đã được đeo cương đứng yên, sẵn sàng cho người cưỡi. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vết hình dây cương. Having bridle-shaped marks. Ví dụ : "The horse's face showed bridled marks from the training session. " Mặt con ngựa hằn lên những vết có hình dây cương sau buổi huấn luyện. animal appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc