Hình nền cho bruit
BeDict Logo

bruit

/bɹuːt/ /bɹut/

Định nghĩa

noun

Tin đồn, lời đồn, tiếng đồn.

Ví dụ :

"The bruit around the office was that the company was going to be sold. "
Tin đồn lan truyền khắp văn phòng là công ty sắp bị bán.