Hình nền cho brunt
BeDict Logo

brunt

/bɹʌnt/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, hậu quả chính, ảnh hưởng xấu.

Ví dụ :

"Unfortunately, poor areas such as those in New Orleans bore the brunt of Hurricane Katrina’s winds."
Không may thay, những khu vực nghèo khó như ở New Orleans phải gánh chịu hậu quả nặng nề nhất từ gió bão Katrina.