noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, hậu quả chính, ảnh hưởng xấu. The full adverse effects; the chief consequences or negative results of a thing or event. Ví dụ : "Unfortunately, poor areas such as those in New Orleans bore the brunt of Hurricane Katrina’s winds." Không may thay, những khu vực nghèo khó như ở New Orleans phải gánh chịu hậu quả nặng nề nhất từ gió bão Katrina. outcome disaster event negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng chính, phần lớn. The major part of something; the bulk. Ví dụ : "If you feel tired of walking, just think of the poor donkey who has carried the brunt of our load." Nếu bạn thấy mệt khi đi bộ, hãy nghĩ đến con lừa tội nghiệp đã phải gánh phần lớn hành lý của chúng ta. amount mass part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, hứng chịu. To bear the brunt of; to weather or withstand. Ví dụ : "We brunted the storm." Chúng tôi đã hứng chịu cơn bão. disaster situation action event war outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc