Hình nền cho burl
BeDict Logo

burl

/bɜːl/ /bɝl/

Định nghĩa

noun

Bướu cây, tật cây.

Ví dụ :

"The woodworker admired the unique pattern in the burl on the old oak table. "
Người thợ mộc trầm trồ khen ngợi những đường vân độc đáo trên cái bướu cây của chiếc bàn gỗ sồi cũ.
noun

Bướu gỗ, vân gỗ.

Ví dụ :

Người thợ thủ công đã tạo ra một chiếc bát tuyệt đẹp từ một mẩu bướu gỗ cây phong, phô diễn những đường vân xoáy và kết cấu độc đáo của nó.