adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lử, đuối sức. Very tired; exhausted. Ví dụ : "After running errands all day, I was completely bushed. " Sau khi chạy việc vặt cả ngày, tôi hoàn toàn kiệt sức. sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bứt rứt, cuồng chân, ngột ngạt, bức bối. Mentally unwell due to isolation, especially due to working in a remote mine or camp; experiencing cabin fever. Ví dụ : "After three weeks up there I was bushed and needed to get out." Sau ba tuần ở trên đó, tôi thấy bứt rứt khó chịu và cần phải ra ngoài ngay. mind condition human place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. Incorporating a bush, a mechanical part. Ví dụ : "The bushed lever moved smoothly because of the new bronze bushing installed inside. " Cần gạt được lắp bạc lót mới bằng đồng nên di chuyển rất êm ái. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc