noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận tải ven biển, vận tải nội địa. The transport of goods or passengers between two points in the same country. Ví dụ : "The shipping company was fined for violating cabotage laws by using a foreign ship to transport goods between two ports within the United States. " Công ty vận tải biển đó bị phạt vì vi phạm luật vận tải nội địa, cụ thể là sử dụng tàu nước ngoài để chở hàng giữa hai cảng trong nước Mỹ. nautical vehicle commerce traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền vận tải ven biển. The right to engage in such transport. Ví dụ : "The shipping company was denied cabotage and therefore couldn't transport goods between ports within the same country. " Công ty vận tải biển đã bị từ chối quyền vận tải ven biển, và vì vậy không thể vận chuyển hàng hóa giữa các cảng trong cùng một quốc gia. nautical right government law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền vận tải nội địa, quyền vận tải ven biển. The exclusive right of a country to control such transport. Ví dụ : "The airline was denied permission to fly passengers between cities within the country because of cabotage laws. " Hãng hàng không bị từ chối cấp phép chở khách giữa các thành phố trong nước vì luật về quyền vận tải nội địa. politics government right law nation nautical state economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc