Hình nền cho cabotage
BeDict Logo

cabotage

/ˈkabətɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Vận tải ven biển, vận tải nội địa.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển đó bị phạt vì vi phạm luật vận tải nội địa, cụ thể là sử dụng tàu nước ngoài để chở hàng giữa hai cảng trong nước Mỹ.
noun

Quyền vận tải ven biển.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển đã bị từ chối quyền vận tải ven biển, và vì vậy không thể vận chuyển hàng hóa giữa các cảng trong cùng một quốc gia.
noun

Quyền vận tải nội địa, quyền vận tải ven biển.

Ví dụ :

Hãng hàng không bị từ chối cấp phép chở khách giữa các thành phố trong nước vì luật về quyền vận tải nội địa.