Hình nền cho ports
BeDict Logo

ports

/pɔːts/ /pɔɹts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều tàu thuyền đến các bến cảng nhộn nhịp để giao hàng hóa từ khắp nơi trên thế giới.
noun

Ví dụ :

Phi công điều khiển máy bay cẩn thận, giữ cho mạn trái máy bay không bị vướng vào những đám mây giông đang đến gần.
noun

Ví dụ :

Máy tính có vài cổng ở mặt sau để kết nối các thiết bị như máy in và chuột.
noun

Dáng vẻ, phong thái.

Ví dụ :

Dáng vẻ tự tin và phong thái đĩnh đạc của cô ấy khi phát biểu trước đám đông cho thấy cô ấy đã có nhiều năm kinh nghiệm diễn thuyết trước công chúng.
noun

Ví dụ :

Vị trung sĩ hô lớn, "Bồng súng!," và các học viên nhanh chóng đưa súng trường vào tư thế chéo quy định.
noun

Cổng, sự chuyển đổi, sự điều chỉnh.

Ví dụ :

Nhiều trò chơi điện tử kinh điển hiện nay đã có phiên bản chuyển thể cho điện thoại thông minh, cho phép mọi người chơi chúng khi đang di chuyển.
noun

Ví dụ :

Để cài đặt phiên bản Firefox mới nhất trên FreeBSD, tôi đã sử dụng hệ thống ports thay vì tự biên dịch mã nguồn, vì hệ thống ports tự động xử lý tất cả các phụ thuộc và quá trình biên dịch.