

cancelling
/ˈkænsəlɪŋ/ /ˈkænsəlɪŋ/






verb
Giản ước.



verb








verb
Huỷ bỏ, tẩy chay.
Sau khi diễn viên hài kia kể những câu chuyện cười xúc phạm, nhiều người bắt đầu tẩy chay anh ta bằng cách hủy đăng ký theo dõi kênh video và từ chối mua vé xem chương trình của anh ta.
