Hình nền cho cancelling
BeDict Logo

cancelling

/ˈkænsəlɪŋ/ /ˈkænsəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gạch bỏ, xoá bỏ.

Ví dụ :

"She was cancelling errors in her math homework with a pen. "
Cô ấy đang dùng bút gạch bỏ những lỗi sai trong bài tập toán về nhà.
verb

Ví dụ :

Sau khi diễn viên hài kia kể những câu chuyện cười xúc phạm, nhiều người bắt đầu tẩy chay anh ta bằng cách hủy đăng ký theo dõi kênh video và từ chối mua vé xem chương trình của anh ta.