BeDict Logo

cancelling

/ˈkænsəlɪŋ/ /ˈkænsəlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho cancelling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Image 1
cancelling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Thumbnail 1
cancelling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi diễn viên hài kia kể những câu chuyện cười xúc phạm, nhiều người bắt đầu tẩy chay anh ta bằng cách hủy đăng ký theo dõi kênh video và từ chối mua vé xem chương trình của anh ta.