Hình nền cho capitulated
BeDict Logo

capitulated

/kəˈpɪtʃəˌleɪtɪd/ /kəˈpɪtʃuˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đầu hàng, chịu thua, khuất phục.

Ví dụ :

Anh ta cãi nhau và la hét quá lâu nên cuối cùng tôi phải chịu thua để anh ta im đi cho rồi.