verb🔗ShareĐầu hàng, chịu thua, khuất phục. To surrender; to end all resistance, to give up; to go along with or comply."He argued and hollered for so long that I finally capitulated just to make him stop."Anh ta cãi nhau và la hét quá lâu nên cuối cùng tôi phải chịu thua để anh ta im đi cho rồi.militarypoliticswaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia thành chương, Liệt kê. To draw up in chapters; to enumerate."The author capitulated his extensive research findings, arranging them into well-defined chapters for the final report. "Tác giả đã chia thành chương các kết quả nghiên cứu sâu rộng của mình, sắp xếp chúng thành các chương rõ ràng cho báo cáo cuối cùng.listwritinglanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐầu hàng, thỏa thuận, nghị hòa. To draw up the articles of treaty with; to treat, bargain, parley."After hours of arguing, the children finally capitulated and agreed to share their toys peacefully. "Sau nhiều giờ tranh cãi, cuối cùng bọn trẻ cũng chịu nhượng bộ và đồng ý chia sẻ đồ chơi một cách hòa bình.politicsgovernmentmilitarywarstateactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc