

caricatures
Định nghĩa
noun
Biếm họa, tranh biếm họa.
Ví dụ :
Từ liên quan
exaggerated verb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.
exaggerating verb
/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzædʒəˌreɪɾɪŋ/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
misrepresentation noun
/mɪsˌɹɛpɹɨzɛnˈteɪʃən/