Hình nền cho cerebral
BeDict Logo

cerebral

/səˈɹiː.bɹəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về não, có liên quan đến não.

Ví dụ :

Khả năng tư duy và học tập xuất sắc của học sinh đó thể hiện rõ qua điểm số cao, cho thấy em ấy có bộ não rất phát triển.
adjective

Trí tuệ, thuộc về trí tuệ, dùng trí óc.

Ví dụ :

Cách giải bài toán của anh trai tôi rất thiên về trí tuệ; anh ấy tập trung vào các bước logic chứ không bị ảnh hưởng bởi sự bực bội khi không tìm ra đáp án.