Hình nền cho chuckling
BeDict Logo

chuckling

/ˈtʃʌklɪŋ/ /ˈtʃʌkəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cười khúc khích, tủm tỉm cười.

Ví dụ :

"My dad was chuckling to himself as he read a funny text message. "
Bố tôi tủm tỉm cười một mình khi đọc được một tin nhắn hài hước.
noun

Tiếng cười khúc khích.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài có nhiều khoảnh khắc hài hước nhẹ nhàng, khiến khán giả liên tục bật ra những tiếng cười khúc khích.