Hình nền cho clamming
BeDict Logo

clamming

/ˈklæmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đào nghêu, bắt nghêu.

Ví dụ :

Cuối tuần này chúng ta đi đào nghêu ở bãi biển để bắt nghêu về nấu bữa tối nhé.
verb

Kêu vang, làm cho kêu leng keng.

Ví dụ :

Người tập đánh chuông mới vào nghề vô tình làm cho chuông kêu vang lên, tạo ra một mớ âm thanh hỗn loạn thay vì một giai điệu du dương.