verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, đòi hỏi ầm ĩ. To cry out and/or demand. Ví dụ : "Anyone who tastes our food seems to clamor for more." Ai mà nếm thử đồ ăn của chúng tôi rồi thì dường như đều la hét đòi ăn thêm nữa. communication demand action sound language media politics society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, đòi hỏi ầm ĩ. To demand by outcry. Ví dụ : "The children clamoured for ice cream after dinner. " Bọn trẻ la hét đòi kem ầm ĩ sau bữa tối. demand communication action group sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, ồn ào đòi hỏi. To become noisy insistently. Ví dụ : "After a confused murmur the audience soon clamored" Sau một tiếng xì xào khó hiểu, khán giả nhanh chóng la hét đòi hỏi. sound action communication language group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, kêu la, làm ầm ĩ. To influence by outcry. Ví dụ : "His many supporters successfully clamor his election without a formal vote" Đám đông người ủng hộ của anh ta đã kêu la ầm ĩ, thành công tác động để anh ta được bầu mà không cần bỏ phiếu chính thức. communication politics society demand action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm im, bắt im lặng. To silence. Ví dụ : "The teacher clamoured the noisy students with a sharp whistle. " Giáo viên làm im đám học sinh ồn ào bằng một tiếng còi chói tai. action sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô vang, reo hò. To salute loudly. Ví dụ : "The students clamoured greetings to their favorite teacher as she entered the classroom. " Học sinh reo hò chào đón cô giáo yêu thích khi cô bước vào lớp. communication action sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La lối, làm ồn ào, kêu la inh ỏi. To stun with noise. Ví dụ : "The noisy students clamoured around the teacher, all trying to ask questions at once. " Đám học sinh ồn ào la lối inh ỏi vây quanh cô giáo, ai cũng cố gắng hỏi cùng một lúc. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo vang, đánh liên hồi. To repeat the strokes quickly on (bells) so as to produce a loud clang. Ví dụ : "The church bells clamoured wildly, announcing the unexpected news. " Chuông nhà thờ reo vang dồn dập, báo hiệu tin tức bất ngờ. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc