BeDict Logo

clangs

/klæŋz/
Hình ảnh minh họa cho clangs: Tiếng vọng, âm thanh lặp lại vô nghĩa.
noun

Tiếng vọng, âm thanh lặp lại vô nghĩa.

Bác sĩ tâm thần nhận thấy vài tiếng vọng vô nghĩa trong lời nói của bệnh nhân, ví dụ như "tàu, đau, đâu", cho thấy có thể bệnh nhân đang bị rối loạn tư duy.

Hình ảnh minh họa cho clangs: Tiếng leng keng, tiếng loảng xoảng.
noun

Người thợ rèn làm đầy xưởng bằng những tiếng leng keng, loảng xoảng của búa đập vào kim loại nóng, một bản hòa âm phức tạp của nhiều âm thanh chứ không phải một âm thanh đơn thuần.