Hình nền cho claptrap
BeDict Logo

claptrap

/ˈklæpˌtɹæp/

Định nghĩa

noun

Lời sáo rỗng, điều vô nghĩa.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chú tôi tại buổi họp mặt gia đình toàn là lời sáo rỗng; chú ấy nói cả tiếng đồng hồ về những chuyện chẳng có ý nghĩa gì.
noun

Trò hề, lời sáo rỗng.

Ví dụ :

Trước vở kịch bắt đầu, quản lý sân khấu đã thử thiết bị tạo tiếng vỗ tay, đảm bảo nó sẽ tạo ra âm thanh vỗ tay chân thật trong lúc chuyển cảnh.