Hình nền cho codeword
BeDict Logo

codeword

/ˈkoʊdwɜːrd/ /ˈkoʊdwərd/

Định nghĩa

noun

Mật mã, từ mã.

Ví dụ :

Các điệp viên đã dùng mật mã "Chim xanh" để báo hiệu nhiệm vụ thành công.
noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh dùng "Dự án Xanh" làm mật hiệu cho món quà tri ân giáo viên bất ngờ của họ, để thầy cô không vô tình biết được.
noun

Ví dụ :

Mỗi chủ nhật, Maria thích giải mật mã ô chữ trên báo; cô ấy thấy nó dễ hơn ô chữ bình thường.