Hình nền cho codons
BeDict Logo

codons

/ˈkoʊdɑnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Viện chủ thỉnh để gọi các thầy tu đến nguyện cầu trong nhà nguyện.
noun

Ví dụ :

di truyền sử dụng các cô-đon, hay bộ badi truyền (là chuỗi ba ký tự của DNA), để xác định loại amino axit nào cần thêm vào khi xây dựng một protein.